Hover | Nghĩa của từ hover trong tiếng Anh

/ˈhʌvɚ/

  • Danh Từ
  • sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng
  • sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất
  • sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng
  • Động từ
  • (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)
  • (+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng
    1. danger hovered over them: mối nguy hiểm đe doạ họ
    2. a smile hovers about (over) her lips: một nụ cười thoáng trên môi cô ta
  • (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)
    1. to hover on the verge of dealth: gần đến cõi chết
  • do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng
    1. to hover between two courses of action: do dự giữa hai đường lối hành động
    2. to hover between life and death: ở trong tình trạng nửa sống nửa chết
  • ấp ủ
    1. hen hovers her chicks: gà mái ấp ủ gà con

Những từ liên quan với HOVER

poise, flutter, drift, flit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất