Diplomacy | Nghĩa của từ diplomacy trong tiếng Anh

/dəˈploʊməsi/

  • Danh Từ
  • thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
  • sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao

Những từ liên quan với DIPLOMACY

skill, poise, politics, statecraft, negotiation, delicacy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất