Distinction | Nghĩa của từ distinction trong tiếng Anh

/dɪˈstɪŋkʃən/

  • Danh Từ
  • sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau
    1. distinction without a difference: điều phân biệt thực ra không có gì là khác nhau, điều phân biệt giả tạo
    2. all without distinction: tất cả không phân biệt
  • nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn)
    1. to lack distinction: thiếu màu sắc riêng, thiếu độc đáo
  • dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu
  • sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng
    1. to treat with distinction: biệt đãi, trọng vọng
  • sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc
    1. men of distinction: những người lỗi lạc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất