Reputation | Nghĩa của từ reputation trong tiếng Anh

/ˌrɛpjəˈteɪʃən/

  • Danh Từ
  • tiếng (xấu, tốt...)
    1. he had the reputation of raching his tenants: lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
  • tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng
    1. a scientist of world wide: một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới

Những từ liên quan với REPUTATION

opinion, rep, rank, mark, prestige, position, influence, notoriety, eminence, favor, standing, honor, prominence, stature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất