Notoriety | Nghĩa của từ notoriety trong tiếng Anh

/ˌnoʊtəˈrajəti/

  • Danh Từ
  • trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết
  • (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết

Những từ liên quan với NOTORIETY

flak, name, celebrity, infamy, rep, splash, disrepute, obloquy, ink, scandal, renown, ballyhoo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất