Scandal | Nghĩa của từ scandal trong tiếng Anh

/ˈskændl̟/

  • Danh Từ
  • việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã
    1. it is a scandal that such things should be possible: để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa
    2. a great scandal occurred: một việc làm cho công chúng phẫn nộ đã xảy ra
  • sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng
  • (pháp lý) sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án)

Những từ liên quan với SCANDAL

mud, gossip, infamy, rumor, hearsay, disrepute, sin, obloquy, calumny, shame, crime, defamation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất