Disrepute | Nghĩa của từ disrepute trong tiếng Anh

/ˌdɪsrɪˈpjuːt/

  • Danh Từ
  • sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
    1. to fall into disrepute: bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu
    2. to bring someone into disrepute: làm ai mang tai mang tiếng

Những từ liên quan với DISREPUTE

disgrace, discredit, scar, infamy, cloud, obloquy, brand, spot, scandal, disfavor, blot, blemish, ignominy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất