Disrepute | Nghĩa của từ disrepute trong tiếng Anh
/ˌdɪsrɪˈpjuːt/
- Danh Từ
- sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
- to fall into disrepute: bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu
- to bring someone into disrepute: làm ai mang tai mang tiếng
/ˌdɪsrɪˈpjuːt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày