Nghĩa của cụm từ according to statistics trong tiếng Anh

  • According to statistics, ......
  • theo thống kê,...
  • According to estimation,....
  • theo ước tính,....
  • According to a teacher who asked not to be named,...
  • theo một giáo viên đề nghị giấu tên,....
  • Please take the medicine according to the instruction
  • Ông uống thuốc theo chỉ dẫn nhé
to
  • May myriad things go according to your will.
  • Vạn sự như ý.
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.

Những từ liên quan với ACCORDING TO STATISTICS