Acquisitive | Nghĩa của từ acquisitive trong tiếng Anh

/əˈkwɪzətɪv/

  • Tính từ
  • thích trữ của, hám lợi
  • có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội

Những từ liên quan với ACQUISITIVE

grabby, predatory, covetous, prehensile, demanding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất