Angry | Nghĩa của từ angry trong tiếng Anh

/ˈæŋgri/

  • Tính từ
  • giận, tức giận, cáu
    1. to be (get) angry with (at) someone: tức giận ai
    2. to be (get) angry at (about) something: tức giận về cái gì
    3. to make someone angry: làm cho ai tức giận, chọc tức ai
  • nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
  • hung dữ, dữ
    1. angry winds: gió dữ
    2. angry waves: sóng dữ

Những từ liên quan với ANGRY

ferocious, indignant, irritable, irate, resentful, heated, furious, fierce, choleric
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất