Fierce | Nghĩa của từ fierce trong tiếng Anh

/ˈfirs/

  • Tính từ
  • hung dữ, dữ tợn, hung tợn
    1. a fierce dog: con chó dữ
  • dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục
    1. a fierce storm: cơn bão dữ dội
    2. a fierce struggle: cuộc chiến đấu dữ dội, cuộc chiến đấu ác liệt
    3. a fierce sedire: sự ham muốn mãnh liệt
    4. a fierce hatred: lòng căm thù sôi sục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất