Nghĩa của cụm từ anh ay chay ve thú nhi trong tiếng Anh
- Anh ấy chạy về thứ nhì.
- The rent comes to one-third of his salary.
- Anh ấy chạy về thứ nhì.
- The rent comes to one-third of his salary.
- Đây là cho anh. Tôi hi vọng anh thích nó.
- Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Tôi hi vọng anh thích buổi tiệc này.
- This is for you. I hope you like it.
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Anh khỏe chứ?
- Có gì mới vậy?
- Tiền thuê nhà ngốn tới 1/3 lương của anh ấy.
- Almost two-thirds of Americans are homeowners.
Những từ liên quan với ANH AY CHAY VE THÚ NHI