Nghĩa của cụm từ toi hi vong anh thich buoi tiec nay trong tiếng Anh
- Tôi hi vọng anh thích buổi tiệc này.
- This is for you. I hope you like it.
- Tôi hi vọng anh thích buổi tiệc này.
- This is for you. I hope you like it.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Đây là cho anh. Tôi hi vọng anh thích nó.
- Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party?
- Tôi rất vui được tổ chức bữa tiệc tối nay để tỏ lòng trân trọng bạn bè của chúng ta.
- They look really inviting.
- Nó gọi là bữa tiệc BYOB, chúng tôi chơi trò uống rượu, đôi khi rất điên rồ.
- It was very kind of you to invite us.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Tiền thuê nhà ngốn tới 1/3 lương của anh ấy.
- Almost two-thirds of Americans are homeowners.
- Tình huống 9: Dự tiệc
- We only meet each other when we get our salary.
- Anh khỏe chứ?
- Có gì mới vậy?
- Anh ấy chạy về thứ nhì.
- The rent comes to one-third of his salary.
- Chúng tôi chỉ hẹn gặp nhau khi nhận được lương thôi.
- It’s called BYOB party, and we play drinking games, sometimes it’s really crazy.
Những từ liên quan với TOI HI VONG ANH THICH BUOI TIEC NAY