Anvil | Nghĩa của từ anvil trong tiếng Anh

/ˈænvəl/

  • Danh Từ
  • cái đe
  • (giải phẫu) xương đe
    1. to be on the anvil: đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu
  • a good anvil does not fear the hammer
    1. (tục ngữ) cây ngay không sợ chết đứng
  • anvil chorus
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng đồng thanh la hò của những người phản đối

Những từ liên quan với ANVIL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất