Around | Nghĩa của từ around trong tiếng Anh

/əˈraʊnd/

  • Trạng Từ
  • xung quanh
  • vòng quanh
    1. the tree measures two meters around: thân cây đo vòng quanh được hai mét
  • đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi
    1. to travel around: đi du lịch đó đây
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần
    1. around here: quanh đây
    2. to hang around: ở quanh gần đây
    3. to get (come) around: gần lại, đến gần, sắp đến
  • Giới Từ
  • xung quanh, vòng quanh
    1. to walk around the house: đi vòng quanh nhà
  • đó đây, khắp
    1. to travel around the country: đi du lịch khắp xứ
  • khoảng chừng, gần
    1. around a million: khoảng chừng một triệu

Những từ liên quan với AROUND

everywhere, near, neighboring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất