Askew | Nghĩa của từ askew trong tiếng Anh

/əˈskjuː/

  • Trạng Từ
  • nghiêng, xiên, lệch
    1. to look askew at somebody: liếc nhìn ai, lé nhìn ai
    2. to hang a picture askew: treo lệch một bức tranh

Những từ liên quan với ASKEW

askance, awry, cockeyed, lopsided, knotted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất