bean

/ˈbiːn/

  • Danh Từ
  • đậu
  • hột (cà phê)
  • (từ lóng) cái đầu
  • (từ lóng) tiền đồng
    1. not to have a bean: không một xu dính túi
    2. not worth a bean: không đáng một trinh
  • to be full of beans
    1. hăng hái, sôi nổi, phấn chấn
  • every bean has its black
    1. (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm
  • to get beans
    1. (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập
  • to give somebody beans
    1. (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai
  • like beans
    1. hết sức nhanh, mở hết tốc độ
  • a hill of beans
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể
  • to know beans; to know how many beans make five
    1. láu, biết xoay xở
  • old bean
    1. (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ
  • to spill the beans
    1. (xem) spill

Những từ liên quan với BEAN