belly

/ˈbɛli/

  • Danh Từ
  • bụng; dạ dày
    1. with an empty belly: bụng đói
    2. to be belly pinched: kiến bò bụng, đói
  • bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
  • a hungry belly has no ears
    1. (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
  • Động từ
  • (thường) + out phồng ra (cánh buồm...)

Những từ liên quan với BELLY

pelvis, corporation, paunch, breadbasket