Boomerang | Nghĩa của từ boomerang trong tiếng Anh

/ˈbuːməˌræŋ/

  • Danh Từ
  • vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)
  • (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông
  • Động từ
  • phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)
  • (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông

Những từ liên quan với BOOMERANG

ricochet, backlash
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất