Champ | Nghĩa của từ champ trong tiếng Anh

/ˈtʃæmp/

  • Danh Từ
  • (như) champion
  • sự gặm, sự nhai
  • Động từ
  • gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
    1. to champ the bit: nhay hàm thiếc (ngựa)
  • bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu
  • nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng
    1. the boys were champing to start: các em nóng ruột muốn xuất phát

Những từ liên quan với CHAMP

masticate, bite, gnaw
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất