Chap | Nghĩa của từ chap trong tiếng Anh

/ˈtʃæp/

  • Danh Từ
  • (thông tục) thằng, thằng cha
    1. a funny chap: thằng cha buồn cười
  • người bán hàng rong ((cũng) chap man)
  • hullo! old chap!
    1. chào ông tướng!
  • (số nhiều) hàm (súc vật); má
  • hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn)
  • (số nhiều) hàm ê tô, hàm kìm
  • to lick one's chaps
    1. nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành
  • ((thường) số nhiều) chỗ nứt nẻ
  • Động từ
  • làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ
    1. drought chaps the field: hạn hán làm ruộng nứt nẻ
    2. feet chap: chân bị nẻ

Những từ liên quan với CHAP

fellow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất