Consumptive | Nghĩa của từ consumptive trong tiếng Anh

/kənˈsʌmptɪv/

  • Tính từ
  • tiêu thụ
    1. consumptive power: sức tiêu thụ
  • hao phí, hao tốn
    1. work too consumptive of time: công việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
  • phá hoại, phá huỷ
  • (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi
  • Danh Từ
  • người lao phổi, người ho lao

Những từ liên quan với CONSUMPTIVE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất