Contort | Nghĩa của từ contort trong tiếng Anh

/kənˈtoɚt/

  • Động từ
  • vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo
  • làm méo mó, làm nhăn nhó
    1. a face contorted with (by) pain: mặt nhăn nhó vì đau đớn
    2. to contort a word from its proper meaning: làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ

Những từ liên quan với CONTORT

wrench, knot, bend, curve, deform
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất