Cornet | Nghĩa của từ cornet trong tiếng Anh

/koɚˈnɛt/

  • Danh Từ
  • (âm nhạc) kèn coonê
  • người thổi kèn coonê
  • bao giấy hình loa (đựng lạc rang...)
  • khăn trùm của bá tước (màu trắng)
  • (sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh

Những từ liên quan với CORNET

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất