Trumpet | Nghĩa của từ trumpet trong tiếng Anh

/ˈtrʌmpət/

  • Danh Từ
  • (âm nhạc) kèn trompet
  • tiếng kèn trompet
  • người thổi trompet (ở ban nhạc)
  • (như) ear-trumpet
  • to blow one's own trumpet
    1. (xem) blow
  • Động từ
  • thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo
  • thổi kèn trompet
  • rống lên (voi...)

Những từ liên quan với TRUMPET

horn, instrument, cornet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất