Tout | Nghĩa của từ tout trong tiếng Anh

/ˈtaʊt/

  • Danh Từ
  • người chào khách; người chào hàng
  • người chuyên rình dò mách nước cá ngựa
  • Động từ
  • chào khách; chào hàng
  • rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
    1. to tout for something: rình mò để kiếm chác cái gì

Những từ liên quan với TOUT

laud, proclaim, herald, plug, acclaim, boost, promote, steer, ballyhoo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất