Cranky | Nghĩa của từ cranky trong tiếng Anh
/ˈkræŋki/
- Tính từ
- tròng trành không vững, xộc xệch
- ốm yếu
- kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình)
- đồng bóng, hay thay đổi
- quanh co, khúc khuỷu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu
/ˈkræŋki/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày