Currency | Nghĩa của từ currency trong tiếng Anh

/ˈkɚrənsi/

  • Danh Từ
  • sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)
  • tiền, tiền tệ
    1. foreign currency: tiền nước ngoài, ngoại tệ
    2. paper currency: tiền giấy
  • (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành
    1. to gain currency: trở thành phổ biến

Những từ liên quan với CURRENCY

cabbage, dough
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất