Deacon | Nghĩa của từ deacon trong tiếng Anh

/ˈdiːkən/

  • Danh Từ
  • (tôn giáo) người trợ tế
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da dê mới đẻ ((cũng) deacon hide)
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...)
    1. to deacon a basket of apples: bày bán những quả tốt ở trên rổ
    2. to deacon wine: pha rượu

Những từ liên quan với DEACON

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất