Decadent | Nghĩa của từ decadent trong tiếng Anh

/ˈdɛkədənt/

  • Tính từ
  • suy đồi, sa sút; điêu tàn
  • Danh Từ
  • người suy đồi
  • văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19)

Những từ liên quan với DECADENT

effete, immoral, perverted, debauched, moribund, dissolute, depraved, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất