Dimple | Nghĩa của từ dimple trong tiếng Anh

/ˈdɪmpəl/

  • Danh Từ
  • lúm đồng tiền trên má
  • chỗ trũng (trên mặt đất)
  • làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)
  • Động từ
  • làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười)
  • làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)
  • lộ lúm đồng tiền (má)
  • gợn sóng lăn tăn (mặt nước)

Những từ liên quan với DIMPLE

dent, depression
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất