Disinclination | Nghĩa của từ disinclination trong tiếng Anh

/dɪsˌɪnkləˈneɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
    1. to have a disinclination to (for) something: không thích cái gì
    2. to have a disinclination to do something: không thích làm gì

Những từ liên quan với DISINCLINATION

indisposition, displeasure, repugnance, distaste, disfavor, resistance, dissatisfaction, aversion, objection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất