Dye | Nghĩa của từ dye trong tiếng Anh

/ˈdaɪ/

  • Danh Từ
  • thuốc nhuộm
  • màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. a deep dye: màu thẫm
    2. a crime of the blackest dye: tội ác đen tối nhất
  • Động từ
  • nhuộn
    1. to dye red: nhuộm đỏ
    2. this stuff dows not dye well: loại vải len này nhuộm không ăn

Những từ liên quan với DYE

colorant, pigment, impregnate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất