Ecclesiastic | Nghĩa của từ ecclesiastic trong tiếng Anh

/ɪˌkliːziˈæstɪk/

  • Danh Từ
  • (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu
  • thầy tu

Những từ liên quan với ECCLESIASTIC

cleric, priest, abbot, parson, preacher, prelate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất