Favored | Nghĩa của từ favored trong tiếng Anh
/ˈfeɪvɚd/
- Tính từ
- được hưởng ân huệ
- the most favored nation clause: điều khoản tối huệ quốc
- có vẻ bề ngoài
- well favored: có vẻ bên ngoài xinh đẹp
/ˈfeɪvɚd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày