Fulsome | Nghĩa của từ fulsome trong tiếng Anh

/ˈfʊlsəm/

  • Tính từ
  • quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu)
  • đê tiện
    1. fulsome flattery: lời nịnh hót đê tiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngấy tởm

Những từ liên quan với FULSOME

cloying, grandiloquent, ingratiating, coarse, insincere, buttery, nauseating, immoderate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất