Goat | Nghĩa của từ goat trong tiếng Anh
/ˈgoʊt/
- Danh Từ
- (động vật học) con dê
- người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê
- (Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo)
- to get somebody goat
- trêu gan (chọc tức) ai
- to play the giddy goat
- (xem) giddy
- to separate the sheep from the goats
- lấy tinh bỏ thô
Những từ liên quan với GOAT