Grouch | Nghĩa của từ grouch trong tiếng Anh

/ˈgraʊtʃ/

  • Danh Từ
  • tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
  • người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn

Những từ liên quan với GROUCH

crab, bug, curmudgeon, carp, grump, gripe, bellyache, grouse, moan, kicker, crank, grumble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất