Guaranteed | Nghĩa của từ guaranteed trong tiếng Anh

/ˌgerənˈtiːd/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh
  • (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
    1. to be a guarantee for a friend's life story: làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
    2. to become guarantee for: đứng bảo lãnh cho
  • (pháp lý) người được bảo lãnh
  • (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm
  • (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc
    1. blue skies are not always a guarantee of fine weather: bầu trời xanh chưa chắc là thời tiết đã đẹp
  • Động từ
  • bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì)
  • (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan

Những từ liên quan với GUARANTEED

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất