Hawk | Nghĩa của từ hawk trong tiếng Anh

/ˈhɑːk/

  • Danh Từ
  • (động vật học) diều hâu, chim ưng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))
  • kẻ tham tàn
  • not to know a hawk from a handsaw
    1. dốt đặc không biết gì hết
  • Động từ
  • săn bằng chim ưng
  • (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)
  • vồ, chụp (mồi)
  • bán (hàng) rong
  • (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
    1. to hawk news about: tung tin đi khắp nơi
    2. to hawk gossip about: truyền tin đồn nhảm khắp nơi
  • Danh Từ
  • sự đằng hắng
  • tiếng đằng hắng
  • Động từ
  • đằng hắng
  • (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ)
  • Danh Từ
  • cái bàn xoa (của thợ nề)

Những từ liên quan với HAWK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất