Heathen | Nghĩa của từ heathen trong tiếng Anh

/ˈhiːðən/

  • Danh Từ
  • người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-ddốc hay đạo Hồi)
    1. the heathen: những người ngoại đạo
  • người không văn minh; người dốt nát
  • Tính từ
  • ngoại đạo
  • không văn minh; dốt nát

Những từ liên quan với HEATHEN

infidel, pagan, nonbeliever, agnostic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất