Heyday | Nghĩa của từ heyday trong tiếng Anh

/ˈheɪˌdeɪ/

  • Danh Từ
  • thời cực thịnh, thời hoàng kim
  • thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
    1. in the heyday of youth: lúc tuổi thanh xuân sung sức

Những từ liên quan với HEYDAY

culmination, day, pinnacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất