Huckster | Nghĩa của từ huckster trong tiếng Anh

/ˈhʌkstɚ/

  • Danh Từ
  • người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh
  • người hám lợi, người vụ lợi
  • Động từ
  • cò kè mặc cả
  • chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh
  • làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

Những từ liên quan với HUCKSTER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất