Hue | Nghĩa của từ hue trong tiếng Anh

/ˈhjuː/

  • Danh Từ
  • màu sắc
    1. the hues of the rainbow: những màu sắc của cầu vồng
  • hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai
  • (sử học) sự công bố bắt một tội nhân

Những từ liên quan với HUE

cast, aspect, complexion, dye
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất