Nghĩa của cụm từ im quite sure trong tiếng Anh
- I'm quite sure.
- Tôi khá chắc.
- I'm quite sure.
- Tôi khá chắc.
- It’s quite early. Take your time.
- Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
- I quite like cooking.
- Tôi hơi thích nấu ăn.
- Are you sure?
- Bạn chắc không?
- I'm not sure
- Tôi không chắc
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- I can't say for sure.
- Tôi không thể nói chắc.
- I’m not sure which one to sign up for.
- Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
- I’m one hundred percent sure.
- Tôi chắc chắn 100%.
- I am sure that this is the most reasonable price in the market.
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
Những từ liên quan với IM QUITE SURE