Nghĩa của cụm từ im quite sure trong tiếng Anh

  • I'm quite sure.
  • Tôi khá chắc.
  • I'm quite sure.
  • Tôi khá chắc.
  • It’s quite early. Take your time.
  • Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
  • I quite like cooking.
  • Tôi hơi thích nấu ăn.
  • Are you sure?
  • Bạn chắc không?
  • I'm not sure
  • Tôi không chắc
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • I can't say for sure.
  • Tôi không thể nói chắc.
  • I’m not sure which one to sign up for.
  • Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
  • I’m one hundred percent sure.
  • Tôi chắc chắn 100%.
  • I am sure that this is the most reasonable price in the market.
  • Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.

Những từ liên quan với IM QUITE SURE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất