Impending | Nghĩa của từ impending trong tiếng Anh

/ɪmˈpɛndɪŋ/

  • Tính từ
  • sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
  • treo, treo lơ lửng
  • (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu
    1. on impending storm: cơn bâo đang đe doạ
    2. impending dangers: những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)

Những từ liên quan với IMPENDING

near
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất