impromptu

/ɪmˈprɑːmptu/

  • Danh Từ
  • bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)
  • (âm nhạc) khúc tức hứng
  • Tính từ
  • không chuẩn bị trước, ứng khẩu
    1. an impromptu speech: bài nói ứng khẩu
    2. to answers impromptu: trả lời ứng khẩu

Những từ liên quan với IMPROMPTU

offhand, extemporaneous, spontaneous, improv