Spontaneous | Nghĩa của từ spontaneous trong tiếng Anh

/spɑnˈteɪnijəs/

  • Tính từ
  • tự động, tự ý
    1. to make a spontaneous offer of one's services: tự ý xung phong phục vụ
  • tự phát, tự sinh
    1. spontaneous development: sự phát triển tự phát
    2. spontaneous generation: sự tự sinh
  • thanh thoát, không gò bó (văn)

Những từ liên quan với SPONTANEOUS

impromptu, down, offhand, free, involuntary, casual, extemporaneous, irresistible, simple, impetuous, inevitable, natural
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất