Intake | Nghĩa của từ intake trong tiếng Anh

/ˈɪnˌteɪk/

  • Danh Từ
  • điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
  • sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
    1. a small pipe has little intake: một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
  • đương hầm thông hơi (trong mỏ)
  • chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
  • đất khai hoang (ở vùng lầy)

Những từ liên quan với INTAKE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất