Nghĩa của cụm từ it is worth noting that trong tiếng Anh
- It is worth noting that
- đáng chú ý là
- It is worth noting that
- đáng chú ý là
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That is worth one hundred dollars.
- Cái đó trị giá 100 đô la.
Những từ liên quan với IT IS WORTH NOTING THAT